te tái

Học thuật
Thân thiện
te tái

Một chú sóc te tái nhặt những hạt dẻ rơi trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhanh nhảu, vội vàng: Diễn tả hành động, cử chỉ được thực hiện một cách nhanh chóng, gấp gáp, thường đi kèm với sự thiếu cẩn thận hoặc suy nghĩ.
    • Hấp tấp: Chỉ trạng thái vội vã, nôn nóng trong hành động hoặc lời nói.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng chạy te tái đến trường sắp muộn giờ. (Cậu chạy vội vàng đến trường sắp muộn giờ.)
    • Nghe tin ấy, anh ấy vội vã te tái đi ngay. (Nghe tin ấy, anh ấy vội vã đi ngay.)
    • Đừng te tái thế, cứ từ từ thôi! (Đừng hấp tấp thế, cứ từ từ thôi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt mày te tái": Thành ngữ miêu tả vẻ mặt của người đang hoảng sợ, lo lắng hoặc vội vã đến mức biến sắc.
    • Nghe tiếng nổ, mọi người đều mặt mày te tái chạy ra ngoài. (Nghe tiếng nổ, mọi người đều mặt mày hoảng sợ chạy ra ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Tất tả (tính từ): Vội vã, gấp gáp (gần nghĩa với "te tái").
  • Vội vàng (tính từ): Nhanh chóng, không chậm trễ.
  • Hấp tấp (tính từ): Nóng vội, thiếu suy nghĩ kỹ càng.
Từ đồng nghĩa
  • Vội vã: Nhanh chóng, gấp rút.
  • Cuống quýt: Vội vàng đến mức lúng túng, mất bình tĩnh.
  • Nhanh nhảu: Nhanh nhẹn, mau mắn (thường dùng cho lời nói hoặc hành động đón tiếp).
Từ trái nghĩa
  • Thong thả: Chậm rãi, không vội vàng.
  • Khoan thai: Điềm đạm, chậm rãi ung dung.
  • Từ tốn: Nhẹ nhàng, chậm rãi trong cử chỉ, lời nói.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "te tái" thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
  • Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự vội vàng quá mức dẫn đến thiếu chu đáo.
te tái

Một chú sóc te tái nhặt những hạt dẻ rơi trên mặt đất.

  1. Nhanh nhảu.

Từ gần giống

Từ chứa "te tái"